Nguyễn Du
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đại thi hào Việt Nam: Nguyễn Du (1766-1820) là tên của một nhà thơ lớn, một danh nhân văn hóa của Việt Nam, được UNESCO vinh danh.
- Tác giả của "Truyện Kiều": Cái tên Nguyễn Du gắn liền với kiệt tác "Đoạn trường tân thanh" (thường gọi là "Truyện Kiều"), một tác phẩm thơ Nôm xuất sắc nhất của nền văn học Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Nguyễn Du được mệnh danh là đại thi hào dân tộc.
- Chúng ta cần nghiên cứu sâu hơn về cuộc đời và sự nghiệp của Nguyễn Du.
- Tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du đã vượt ra ngoài biên giới quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thơ Nguyễn Du": chỉ toàn bộ các sáng tác thơ ca của ông, bao gồm cả chữ Hán và chữ Nôm.
- Thơ Nguyễn Du thể hiện tấm lòng nhân đạo sâu sắc.
- "Tư tưởng Nguyễn Du": chỉ hệ thống quan điểm, triết lý về con người và xã hội được phản ánh qua các tác phẩm của ông.
- Tư tưởng Nguyễn Du trong "Truyện Kiều" mang tính nhân văn cao cả.
Biến thể và từ liên quan
- Tố Như: Bút danh của Nguyễn Du.
- Tố Như là một trong những bút danh nổi tiếng của Nguyễn Du.
- Thanh Hiên: Hiệu của Nguyễn Du.
- Cụ Thanh Hiên đã để lại một di sản văn chương đồ sộ.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Đại thi hào: Danh hiệu tôn vinh Nguyễn Du.
- Nguyễn Du - đại thi hào của dân tộc Việt Nam.
- Tác giả "Truyện Kiều": Cách gọi nhấn mạnh vào tác phẩm tiêu biểu nhất.
- Chúng ta đang nói về tác giả "Truyện Kiều", Nguyễn Du.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- "Theo điệu thơ Nguyễn Du": chỉ việc sáng tác thơ theo thể lục bát - thể thơ mà Nguyễn Du đã đưa lên đỉnh cao trong "Truyện Kiều".
- Bài thơ này được viết theo điệu thơ Nguyễn Du.
- "Tài tử giai nhân thời Nguyễn Du": cụm từ thường dùng để nói về đề tài và hình tượng con người phổ biến trong sáng tác của ông.
- Câu chuyện xoay quanh mối tình tài tử giai nhân thời Nguyễn Du.